HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT TRÊN PFR160NX (MIKRO)
I. CÁC ĐÈN BÁO & CÁC PHÍM TRÊN PFRNX:
1. Đèn “Auto” sáng: chỉ thị PFRNX đang ở trạng thái Tự động.
2. Đèn “Auto” tắt: chỉ thị PFRNX đang ở trạng thái Bằng tay.
3. Đèn “IND”: chỉ thị TẢI đang ở trạng thái CẢM KHÁNG.
4. Đèn “CAP”: chỉ thị TẢI đang ở trạng thái DUNG KHÁNG.
5. Đèn “ALARM”: chỉ thị các CẢNH BÁO trạng thái của TẢI.
6. Đèn “DMD ON” sáng: chỉ thị các cấp bù được yêu cầu “ĐÓNG”.
7. Đèn “DMD OFF” sáng: chỉ thị các cấp bù được yêu cầu “NGẮT”.
8. 2 đèn LED 7 đoạn bên tay trái: chỉ thị các chức năng chính và chức năng con trên PFRNX.
9. 3 đèn LED 7 đoạn bên tay phải: chỉ thị giá trị của chức năng tương ứng.
10. Đèn “STEP OUTPUT”: chỉ thị các cấp ngõ ra của PFRNX. Chi tiết như sau:
PFR80NX: gồm các đèn số 1, 2, 3, 4, 5, 6, VÀ 15, 16.
PFR120NX: gồm các đèn số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 VÀ 15, 16.
PFR160NX: gồm các đèn số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16.
11. Phím “ESC”: để chuyển chế độ “AUTO” sang “MANUAL” và ngược lại. Hoặc bỏ qua cài đặt.
12. Phím “ENTER”: thâm nhập chương trình cài đặt hoặc xem các thông số hiển thị.
13. Phím “”: xem thông số của chức năng phía trước hoặc tăng giá trị cài đặt.
14. Phím “”: xem thông số của chức năng phía sau hoặc giảm giá trị cài đặt.
II. CÁC CHỨC NĂNG TRÊN PFRNX:
1. Để cài các chức năng trên PFRNX, nhấn & giữ phím “ENTER” khoảng 3s. Khi đó 2 LED 7 đoạn bên tay trái hiển
thị chữ S.C (System Configuration) và chức năng con số thứ 1 (L-n).
Muốn cài đặt chức năng này: nhấn đồng thời 2 phím “” và “” -→ giá trị nhấp nháy trên màn hình, dùng
phím “” để tăng hoặc dùng phím “” để giảm đến giá trị cần chọn. Muốn lưu thì nhấn đồng thời 2 phím
” và “” một lần nữa.

1

Chọn kiểu hiển thị điện áp hệ thống: L-N hoặc L-L

2

Tần số hệ thống: 50Hz hoặc 60Hz

3

Chọn ID hệ thống: ALn hoặc SLU hoặc CtL

4

Chọn điều khiển ngõ vào: YES hoặc NO

2. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng S.S (System Setting)(-→chức năng cài CT, CosØ, Smallest cap,…) và
chức năng con thứ 1. Cách cài giống mục 1.

 

1

Cài thông số sơ cấp CT: 5A – 8,000A

2

Cài CosØ (0.8IND – 0.8CAP)

3

Cài cấp tụ nhỏ nhất (cấp 1): dãy cài từ 500Var đến 1,500KVAr)

4

Cài độ nhạy đóng ngắt: 5s đến 300s/ bước

5

Cài thời gian đóng lặp lại: 5s – 240s

6

Cài chương trình vận hành: (n-A), (Aut), (rot), (Fqr)

3. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng r.S (Rated Step)( -→chức năng cài các bước tụ) và hiển thị cấp bù thứ
nhất (Smallest step).

STT

BƯỚC TỤ

NGƯỠNG CÀI ĐẶT

1

Thứ 1

1 (DUY NHẤT)

2

Thứ 2

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 12, 16

..

..

..

..

..

..

15

Thứ 15

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 12, 16, FAn

16

Thứ 16

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 12, 16, ALA, FAn

4. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng A.S (Alarm Setting)( -→chức năng cài đặt các cảnh báo).

STT

CẢNH BÁO

NGƯỠNG CÀI
ĐẶT CẢNH BÁO

THỜI GIAN TRỄ ( ĐÓNG)

THỜI GIAN TRỄ (NGẮT)

ĐẶT CẢNH BÁO

 

1

THD điện áp

10% - 20%

5’

2.5’

On/O

2

THD dòng điện

20% - 300%

5’

2.5’

On/O

3

Thấp dòng

1.0% - 3.0%

10”

5”

On/O

4

Quá dòng

110% - 140%

2’

1’

On/O

5. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng A.P (Prog. Alarm)(-→chức năng lập trình cảnh báo).
“BẬT” hoặc “TẮT” các cảnh báo ngõ ra.
6. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng O.P (Prog. Output)(-→lập trình ngõ ra PFRNX).
“BẬT” hoặc “TẮT” ngõ ra.
7. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng C.S (Communication Setting)(-→cài đặt giao tiếp truyền thông).

STT

THÔNG SỐ

NGƯỠNG CÀI ĐẶT

1

COMMUNICATION

YES hoặc NO

2

REMOTE SET

YES hoặc NO

3

ID

1 - 255

4

BAUDRATE

2400, 4800, 9600, 19200 hoặc 38400

5

PARITY

Odd, Even hoặc None

6

STOP BITS

1bit hoặc 2bit

8. Nhấn phím “ENTER” để vào chức năng A.n (Alarm Message)(→chỉ thị thông điệp cảnh báo).

Sơ đồ cơ bản: 


Post a Comment

Mới hơn Cũ hơn